岑山市檢視原始碼討論檢視歷史
岑山市 |
---|
|
岑山市(越南語:Thành phố Sầm Sơn)是越南清化省下轄的一個省轄市。面積44.97平方千米,2019年總人口108320人。
歷史
1981年12月18日,廣昌縣以岑山市鎮、廣祥社、廣居社、廣進社1市鎮3社和廣榮社榮山店析置岑山市社[1]。
1983年9月29日,岑山市鎮分設為長山坊和北山坊[2]。
1995年12月6日,廣祥社改制為中山坊。
2009年12月8日,廣進社改制為廣進坊[3]。
2012年4月23日,岑山市社被評定為三級城市[4]。
2015年5月15日,廣昌縣廣洲社、廣壽社、廣榮社、廣明社、廣雄社、廣大社6社劃歸岑山市社管轄[5]。
2017年4月19日,岑山市社改制為岑山市;廣居社改制為廣居坊,廣洲社改制為廣洲坊,廣壽社改制為廣壽坊,廣榮社改制為廣榮坊。
地理
岑山市位於清化省東部,馬江入海處。北接弘化縣,西接清化市,南接廣昌縣,東臨北部灣。
行政區劃
岑山市下轄8坊3社,市人民委員會位於長山坊。
- 北山坊(Phường Bắc Sơn)
- 廣洲坊(Phường Quảng Châu)
- 廣居坊(Phường Quảng Cư)
- 廣壽坊(Phường Quảng Thọ)
- 廣進坊(Phường Quảng Tiến)
- 廣榮坊(Phường Quảng Vinh)
- 中山坊(Phường Trung Sơn)
- 長山坊(Phường Trường Sơn)
- 廣大社(Xã Quảng Đại)
- 廣雄社(Xã Quảng Hùng)
- 廣明社(Xã Quảng Minh)
經濟與旅遊
岑山市位於南海海邊,居民以旅遊服務業為主,因為本市是以海灘風景聞名。早在1906年,法屬時期就已出名。現已成為越南著名度假勝地。
影片
參考文獻
- ↑ Quyết định 157-HĐBT năm 1981 về việc thành lập thị xã thuộc tỉnh Thanh Hoá do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-02-26]. (原始內容存檔於2020-03-24).
- ↑ Quyết định 111-HĐBT năm 1983 phân vạch địa giới một số xã và phường thuộc tỉnh Thanh Hoá do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-02-26]. (原始內容存檔於2019-11-02).
- ↑ Nghị quyết 61/NQ-CP năm 2009 điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập phường thuộc thị xã Bỉm Sơn, thành lập phường thuộc thị xã Sầm Sơn tỉnh Thanh Hoá do Chính phủ ban hành. [2020-02-26]. (原始內容存檔於2019-11-02).
- ↑ Quyết định 378/QĐ-BXD năm 2012 công nhận thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa là đô thị loại III do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-02-26]. (原始內容存檔於2020-03-24).
- ↑ Bàn giao 6 xã của huyện Quảng Xương về thị xã Sầm Sơn. [2020-02-26]. (原始內容存檔於2020-02-26).